1000 Đô la Namibia chuộc lại Metical Mozambique tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NAD sang MZN theo tỷ giá thực tế
$1.000 NAD = MT3.61491 MZN
19:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Namibiachuộc lạiMetical MozambiqueBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NAD | 3.61491 MZN |
5 NAD | 18.07455 MZN |
10 NAD | 36.14910 MZN |
20 NAD | 72.29820 MZN |
50 NAD | 180.74550 MZN |
100 NAD | 361.49100 MZN |
250 NAD | 903.72750 MZN |
500 NAD | 1,807.45500 MZN |
1000 NAD | 3,614.91000 MZN |
2000 NAD | 7,229.82000 MZN |
5000 NAD | 18,074.55000 MZN |
10000 NAD | 36,149.10000 MZN |
Metical Mozambiquechuộc lạiĐô la NamibiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NAD | 0.27663 MZN |
5 NAD | 1.38316 MZN |
10 NAD | 2.76632 MZN |
20 NAD | 5.53264 MZN |
50 NAD | 13.83160 MZN |
100 NAD | 27.66321 MZN |
250 NAD | 69.15801 MZN |
500 NAD | 138.31603 MZN |
1000 NAD | 276.63206 MZN |
2000 NAD | 553.26412 MZN |
5000 NAD | 1,383.16030 MZN |
10000 NAD | 2,766.32060 MZN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tenge Kazakhstan chuộc lại Sierra Leone Leone
escudo cape verde chuộc lại nhân dân tệ
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Peso của Uruguay
Dalasi, Gambia chuộc lại goude Haiti
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại đô la Barbados
Rial Oman chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Lek Albania
Peso của Uruguay chuộc lại đô la
đô la Úc chuộc lại krona Iceland
goude Haiti chuộc lại Krona Thụy Điển
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.