1000 đồng naira của Nigeria chuộc lại GBP tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NGN sang GBP theo tỷ giá thực tế
₦1.000 NGN = £0.00048 GBP
16:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng naira của Nigeriachuộc lạiGBPBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NGN | 0.00048 GBP |
5 NGN | 0.00240 GBP |
10 NGN | 0.00480 GBP |
20 NGN | 0.00960 GBP |
50 NGN | 0.02400 GBP |
100 NGN | 0.04800 GBP |
250 NGN | 0.12000 GBP |
500 NGN | 0.24000 GBP |
1000 NGN | 0.48000 GBP |
2000 NGN | 0.96000 GBP |
5000 NGN | 2.40000 GBP |
10000 NGN | 4.80000 GBP |
GBPchuộc lạiđồng naira của NigeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NGN | 2,083.33333 GBP |
5 NGN | 10,416.66667 GBP |
10 NGN | 20,833.33333 GBP |
20 NGN | 41,666.66667 GBP |
50 NGN | 104,166.66667 GBP |
100 NGN | 208,333.33333 GBP |
250 NGN | 520,833.33333 GBP |
500 NGN | 1,041,666.66667 GBP |
1000 NGN | 2,083,333.33333 GBP |
2000 NGN | 4,166,666.66667 GBP |
5000 NGN | 10,416,666.66667 GBP |
10000 NGN | 20,833,333.33333 GBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng Guernsey chuộc lại đô la Barbados
pula botswana chuộc lại GBP
Manat của Azerbaijan chuộc lại thắng
đô la New Zealand chuộc lại Rial Qatar
som kirgyzstan chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Đô la Bermuda
GBP chuộc lại Rupee Seychellois
Rupiah Indonesia chuộc lại Kina Papua New Guinea
krona Iceland chuộc lại Cedi Ghana
đô la đông caribe chuộc lại bảng lebanon
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.