1000 Krone Na Uy chuộc lại Đồng franc Djibouti tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NOK sang DJF theo tỷ giá thực tế
kr1.000 NOK = Fdj17.68080 DJF
17:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Krone Na Uychuộc lạiĐồng franc DjiboutiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NOK | 17.68080 DJF |
5 NOK | 88.40400 DJF |
10 NOK | 176.80800 DJF |
20 NOK | 353.61600 DJF |
50 NOK | 884.04000 DJF |
100 NOK | 1,768.08000 DJF |
250 NOK | 4,420.20000 DJF |
500 NOK | 8,840.40000 DJF |
1000 NOK | 17,680.80000 DJF |
2000 NOK | 35,361.60000 DJF |
5000 NOK | 88,404.00000 DJF |
10000 NOK | 176,808.00000 DJF |
Đồng franc Djiboutichuộc lạiKrone Na UyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NOK | 0.05656 DJF |
5 NOK | 0.28279 DJF |
10 NOK | 0.56559 DJF |
20 NOK | 1.13117 DJF |
50 NOK | 2.82793 DJF |
100 NOK | 5.65585 DJF |
250 NOK | 14.13963 DJF |
500 NOK | 28.27926 DJF |
1000 NOK | 56.55853 DJF |
2000 NOK | 113.11705 DJF |
5000 NOK | 282.79263 DJF |
10000 NOK | 565.58527 DJF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
EUR chuộc lại Peso Chilê
Lôi Rumani chuộc lại krona Iceland
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Kyat Myanma
Rial Qatar chuộc lại Baht Thái
dinar Jordan chuộc lại bảng Ai Cập
Metical Mozambique chuộc lại đô la Barbados
Sierra Leone Leone chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
EUR chuộc lại ZMW
Somoni, Tajikistan chuộc lại đồng dinar Serbia
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.