1000 Balboa Panama chuộc lại Rupiah Indonesia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PAB sang IDR theo tỷ giá thực tế
B/.1.000 PAB = Rp16490.00000 IDR
02:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Balboa Panamachuộc lạiRupiah IndonesiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PAB | 16,490.00000 IDR |
5 PAB | 82,450.00000 IDR |
10 PAB | 164,900.00000 IDR |
20 PAB | 329,800.00000 IDR |
50 PAB | 824,500.00000 IDR |
100 PAB | 1,649,000.00000 IDR |
250 PAB | 4,122,500.00000 IDR |
500 PAB | 8,245,000.00000 IDR |
1000 PAB | 16,490,000.00000 IDR |
2000 PAB | 32,980,000.00000 IDR |
5000 PAB | 82,450,000.00000 IDR |
10000 PAB | 164,900,000.00000 IDR |
Rupiah Indonesiachuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PAB | 0.00006 IDR |
5 PAB | 0.00030 IDR |
10 PAB | 0.00061 IDR |
20 PAB | 0.00121 IDR |
50 PAB | 0.00303 IDR |
100 PAB | 0.00606 IDR |
250 PAB | 0.01516 IDR |
500 PAB | 0.03032 IDR |
1000 PAB | 0.06064 IDR |
2000 PAB | 0.12129 IDR |
5000 PAB | 0.30321 IDR |
10000 PAB | 0.60643 IDR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Bahamas chuộc lại dinar Tunisia
Đô la Bermuda chuộc lại Peso Mexico
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Dalasi, Gambia
Đô la Namibia chuộc lại Rupee Seychellois
đồng rand Nam Phi chuộc lại Jersey Pound
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Đô la Singapore
Tenge Kazakhstan chuộc lại Zloty của Ba Lan
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Rupee Nepal
Cedi Ghana chuộc lại taka bangladesh
Franc Thái Bình Dương chuộc lại đồng Việt Nam
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.