1000 Kina Papua New Guinea chuộc lại pataca Ma Cao tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PGK sang MOP theo tỷ giá thực tế
K1.000 PGK = MOP$1.96264 MOP
00:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kina Papua New Guineachuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PGK | 1.96264 MOP |
5 PGK | 9.81320 MOP |
10 PGK | 19.62640 MOP |
20 PGK | 39.25280 MOP |
50 PGK | 98.13200 MOP |
100 PGK | 196.26400 MOP |
250 PGK | 490.66000 MOP |
500 PGK | 981.32000 MOP |
1000 PGK | 1,962.64000 MOP |
2000 PGK | 3,925.28000 MOP |
5000 PGK | 9,813.20000 MOP |
10000 PGK | 19,626.40000 MOP |
pataca Ma Caochuộc lạiKina Papua New GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PGK | 0.50952 MOP |
5 PGK | 2.54759 MOP |
10 PGK | 5.09518 MOP |
20 PGK | 10.19036 MOP |
50 PGK | 25.47589 MOP |
100 PGK | 50.95178 MOP |
250 PGK | 127.37945 MOP |
500 PGK | 254.75890 MOP |
1000 PGK | 509.51779 MOP |
2000 PGK | 1,019.03558 MOP |
5000 PGK | 2,547.58896 MOP |
10000 PGK | 5,095.17792 MOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tenge Kazakhstan chuộc lại Forint Hungary
đô la New Zealand chuộc lại Rupee Pakistan
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Georgia Lari
Đô la Belize chuộc lại Đồng franc Rwanda
đô la Úc chuộc lại Guarani, Paraguay
Georgia Lari chuộc lại pula botswana
Peso Chilê chuộc lại Kina Papua New Guinea
Krona Thụy Điển chuộc lại Kina Papua New Guinea
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Peso Dominica chuộc lại Shilling Uganda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.