1000 Guarani, Paraguay chuộc lại Tugrik Mông Cổ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PYG sang MNT theo tỷ giá thực tế
₲1.000 PYG = ₮0.48954 MNT
16:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Guarani, Paraguaychuộc lạiTugrik Mông CổBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PYG | 0.48954 MNT |
5 PYG | 2.44770 MNT |
10 PYG | 4.89540 MNT |
20 PYG | 9.79080 MNT |
50 PYG | 24.47700 MNT |
100 PYG | 48.95400 MNT |
250 PYG | 122.38500 MNT |
500 PYG | 244.77000 MNT |
1000 PYG | 489.54000 MNT |
2000 PYG | 979.08000 MNT |
5000 PYG | 2,447.70000 MNT |
10000 PYG | 4,895.40000 MNT |
Tugrik Mông Cổchuộc lạiGuarani, ParaguayBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PYG | 2.04273 MNT |
5 PYG | 10.21367 MNT |
10 PYG | 20.42734 MNT |
20 PYG | 40.85468 MNT |
50 PYG | 102.13670 MNT |
100 PYG | 204.27340 MNT |
250 PYG | 510.68350 MNT |
500 PYG | 1,021.36700 MNT |
1000 PYG | 2,042.73400 MNT |
2000 PYG | 4,085.46799 MNT |
5000 PYG | 10,213.66998 MNT |
10000 PYG | 20,427.33995 MNT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ringgit Malaysia chuộc lại Shekel mới của Israel
Georgia Lari chuộc lại Somoni, Tajikistan
Franc Guinea chuộc lại dinar Tunisia
đô la chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Đô la Bahamas chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Đô la Canada chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Shilling Uganda chuộc lại đô la jamaica
Đồng franc Rwanda chuộc lại Đại tá Salvador
Shekel mới của Israel chuộc lại Lev Bungari
Zloty của Ba Lan chuộc lại Shilling Kenya
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.