1000 Guarani, Paraguay chuộc lại Kina Papua New Guinea tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PYG sang PGK theo tỷ giá thực tế
₲1.000 PYG = K0.00056 PGK
17:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Guarani, Paraguaychuộc lạiKina Papua New GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PYG | 0.00056 PGK |
5 PYG | 0.00280 PGK |
10 PYG | 0.00560 PGK |
20 PYG | 0.01120 PGK |
50 PYG | 0.02800 PGK |
100 PYG | 0.05600 PGK |
250 PYG | 0.14000 PGK |
500 PYG | 0.28000 PGK |
1000 PYG | 0.56000 PGK |
2000 PYG | 1.12000 PGK |
5000 PYG | 2.80000 PGK |
10000 PYG | 5.60000 PGK |
Kina Papua New Guineachuộc lạiGuarani, ParaguayBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PYG | 1,785.71429 PGK |
5 PYG | 8,928.57143 PGK |
10 PYG | 17,857.14286 PGK |
20 PYG | 35,714.28571 PGK |
50 PYG | 89,285.71429 PGK |
100 PYG | 178,571.42857 PGK |
250 PYG | 446,428.57143 PGK |
500 PYG | 892,857.14286 PGK |
1000 PYG | 1,785,714.28571 PGK |
2000 PYG | 3,571,428.57143 PGK |
5000 PYG | 8,928,571.42857 PGK |
10000 PYG | 17,857,142.85714 PGK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Florin Aruba chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Cedi Ghana chuộc lại EUR
Lempira Honduras chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Đô la Guyana chuộc lại Peso Argentina
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Riel Campuchia
Đô la Brunei chuộc lại Georgia Lari
bảng Ai Cập chuộc lại đô la Úc
Bảng Gibraltar chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Rupiah Indonesia chuộc lại Đô la Bermuda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.