1000 Rial Qatar chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ QAR sang KYD theo tỷ giá thực tế
QR1.000 QAR = $0.22520 KYD
16:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rial Qatarchuộc lạiĐô la Quần đảo CaymanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 QAR | 0.22520 KYD |
5 QAR | 1.12600 KYD |
10 QAR | 2.25200 KYD |
20 QAR | 4.50400 KYD |
50 QAR | 11.26000 KYD |
100 QAR | 22.52000 KYD |
250 QAR | 56.30000 KYD |
500 QAR | 112.60000 KYD |
1000 QAR | 225.20000 KYD |
2000 QAR | 450.40000 KYD |
5000 QAR | 1,126.00000 KYD |
10000 QAR | 2,252.00000 KYD |
Đô la Quần đảo Caymanchuộc lạiRial QatarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 QAR | 4.44050 KYD |
5 QAR | 22.20249 KYD |
10 QAR | 44.40497 KYD |
20 QAR | 88.80995 KYD |
50 QAR | 222.02487 KYD |
100 QAR | 444.04973 KYD |
250 QAR | 1,110.12433 KYD |
500 QAR | 2,220.24867 KYD |
1000 QAR | 4,440.49734 KYD |
2000 QAR | 8,880.99467 KYD |
5000 QAR | 22,202.48668 KYD |
10000 QAR | 44,404.97336 KYD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Suriname chuộc lại Rial Oman
pula botswana chuộc lại Jersey Pound
Franc Comorian chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Đô la Fiji chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
đô la chuộc lại Real Brazil
Đô la Guyana chuộc lại Peso Mexico
Đô la Guyana chuộc lại Leu Moldova
Đô la Suriname chuộc lại Kyat Myanma
Franc Guinea chuộc lại Lilangeni Swaziland
Florin Aruba chuộc lại Vatu Vanuatu
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.