1000 Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Zloty của Ba Lan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SBD sang PLN theo tỷ giá thực tế
SI$1.000 SBD = zł0.44869 PLN
22:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la quần đảo Solomonchuộc lạiZloty của Ba LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 0.44869 PLN |
5 SBD | 2.24345 PLN |
10 SBD | 4.48690 PLN |
20 SBD | 8.97380 PLN |
50 SBD | 22.43450 PLN |
100 SBD | 44.86900 PLN |
250 SBD | 112.17250 PLN |
500 SBD | 224.34500 PLN |
1000 SBD | 448.69000 PLN |
2000 SBD | 897.38000 PLN |
5000 SBD | 2,243.45000 PLN |
10000 SBD | 4,486.90000 PLN |
Zloty của Ba Lanchuộc lạiĐô la quần đảo SolomonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 2.22871 PLN |
5 SBD | 11.14355 PLN |
10 SBD | 22.28710 PLN |
20 SBD | 44.57420 PLN |
50 SBD | 111.43551 PLN |
100 SBD | 222.87102 PLN |
250 SBD | 557.17756 PLN |
500 SBD | 1,114.35512 PLN |
1000 SBD | 2,228.71025 PLN |
2000 SBD | 4,457.42049 PLN |
5000 SBD | 11,143.55123 PLN |
10000 SBD | 22,287.10245 PLN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Krona Thụy Điển chuộc lại Đại tá Salvador
Shekel mới của Israel chuộc lại EUR
Peso của Uruguay chuộc lại Đô la Bahamas
Đại tá Costa Rica chuộc lại Ngultrum Bhutan
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Birr Ethiopia
Georgia Lari chuộc lại Leu Moldova
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Rupiah Indonesia
đô la Hồng Kông chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Rupee Sri Lanka
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Rupee Pakistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.