1000 Krona Thụy Điển chuộc lại pataca Ma Cao tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SEK sang MOP theo tỷ giá thực tế
kr1.000 SEK = MOP$0.84694 MOP
18:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Krona Thụy Điểnchuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SEK | 0.84694 MOP |
5 SEK | 4.23470 MOP |
10 SEK | 8.46940 MOP |
20 SEK | 16.93880 MOP |
50 SEK | 42.34700 MOP |
100 SEK | 84.69400 MOP |
250 SEK | 211.73500 MOP |
500 SEK | 423.47000 MOP |
1000 SEK | 846.94000 MOP |
2000 SEK | 1,693.88000 MOP |
5000 SEK | 4,234.70000 MOP |
10000 SEK | 8,469.40000 MOP |
pataca Ma Caochuộc lạiKrona Thụy ĐiểnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SEK | 1.18072 MOP |
5 SEK | 5.90361 MOP |
10 SEK | 11.80721 MOP |
20 SEK | 23.61442 MOP |
50 SEK | 59.03606 MOP |
100 SEK | 118.07212 MOP |
250 SEK | 295.18030 MOP |
500 SEK | 590.36059 MOP |
1000 SEK | 1,180.72118 MOP |
2000 SEK | 2,361.44237 MOP |
5000 SEK | 5,903.60592 MOP |
10000 SEK | 11,807.21184 MOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc CFA Trung Phi chuộc lại đồng rúp của Nga
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Đô la Namibia
Đại tá Costa Rica chuộc lại Baht Thái
Metical Mozambique chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
bảng thánh helena chuộc lại Krone Đan Mạch
Cedi Ghana chuộc lại krona Iceland
Rial Oman chuộc lại Ngultrum Bhutan
Kwanza Angola chuộc lại đồng Việt Nam
Shilling Kenya chuộc lại Đô la Fiji
Kuna Croatia chuộc lại Rupiah Indonesia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.