1000 Lilangeni Swaziland chuộc lại Kuna Croatia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SZL sang HRK theo tỷ giá thực tế
L1.000 SZL = kn0.36484 HRK
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lilangeni Swazilandchuộc lạiKuna CroatiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 0.36484 HRK |
5 SZL | 1.82420 HRK |
10 SZL | 3.64840 HRK |
20 SZL | 7.29680 HRK |
50 SZL | 18.24200 HRK |
100 SZL | 36.48400 HRK |
250 SZL | 91.21000 HRK |
500 SZL | 182.42000 HRK |
1000 SZL | 364.84000 HRK |
2000 SZL | 729.68000 HRK |
5000 SZL | 1,824.20000 HRK |
10000 SZL | 3,648.40000 HRK |
Kuna Croatiachuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 2.74093 HRK |
5 SZL | 13.70464 HRK |
10 SZL | 27.40928 HRK |
20 SZL | 54.81855 HRK |
50 SZL | 137.04638 HRK |
100 SZL | 274.09275 HRK |
250 SZL | 685.23188 HRK |
500 SZL | 1,370.46376 HRK |
1000 SZL | 2,740.92753 HRK |
2000 SZL | 5,481.85506 HRK |
5000 SZL | 13,704.63765 HRK |
10000 SZL | 27,409.27530 HRK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Jordan chuộc lại Đô la Belize
Shekel mới của Israel chuộc lại Đô la Bahamas
Tala Samoa chuộc lại bảng Guernsey
Somoni, Tajikistan chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Kuna Croatia chuộc lại kịch Armenia
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Lempira Honduras
Rial Oman chuộc lại Ngultrum Bhutan
Peso Dominica chuộc lại đồng rúp của Nga
Tala Samoa chuộc lại đồng dinar Serbia
Manat Turkmenistan chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.