1000 Baht Thái chuộc lại Đồng rúp của Belarus tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ THB sang BYN theo tỷ giá thực tế
฿1.000 THB = Br0.10432 BYN
03:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Baht Tháichuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 THB | 0.10432 BYN |
5 THB | 0.52160 BYN |
10 THB | 1.04320 BYN |
20 THB | 2.08640 BYN |
50 THB | 5.21600 BYN |
100 THB | 10.43200 BYN |
250 THB | 26.08000 BYN |
500 THB | 52.16000 BYN |
1000 THB | 104.32000 BYN |
2000 THB | 208.64000 BYN |
5000 THB | 521.60000 BYN |
10000 THB | 1,043.20000 BYN |
Đồng rúp của Belaruschuộc lạiBaht TháiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 THB | 9.58589 BYN |
5 THB | 47.92945 BYN |
10 THB | 95.85890 BYN |
20 THB | 191.71779 BYN |
50 THB | 479.29448 BYN |
100 THB | 958.58896 BYN |
250 THB | 2,396.47239 BYN |
500 THB | 4,792.94479 BYN |
1000 THB | 9,585.88957 BYN |
2000 THB | 19,171.77914 BYN |
5000 THB | 47,929.44785 BYN |
10000 THB | 95,858.89571 BYN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Krona Thụy Điển chuộc lại đô la Hồng Kông
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Manat của Azerbaijan
EUR chuộc lại Kíp Lào
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Manat Turkmenistan
Cedi Ghana chuộc lại Đô la Fiji
Peso Mexico chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Dinar Kuwait chuộc lại Lempira Honduras
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Cedi Ghana chuộc lại Florin Aruba
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.