1000 Baht Thái chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ THB sang CHF theo tỷ giá thực tế
฿1.000 THB = SFr.0.02478 CHF
08:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Baht Tháichuộc lạiđồng franc Thụy SĩBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 THB | 0.02478 CHF |
5 THB | 0.12390 CHF |
10 THB | 0.24780 CHF |
20 THB | 0.49560 CHF |
50 THB | 1.23900 CHF |
100 THB | 2.47800 CHF |
250 THB | 6.19500 CHF |
500 THB | 12.39000 CHF |
1000 THB | 24.78000 CHF |
2000 THB | 49.56000 CHF |
5000 THB | 123.90000 CHF |
10000 THB | 247.80000 CHF |
đồng franc Thụy Sĩchuộc lạiBaht TháiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 THB | 40.35513 CHF |
5 THB | 201.77563 CHF |
10 THB | 403.55125 CHF |
20 THB | 807.10250 CHF |
50 THB | 2,017.75626 CHF |
100 THB | 4,035.51251 CHF |
250 THB | 10,088.78128 CHF |
500 THB | 20,177.56255 CHF |
1000 THB | 40,355.12510 CHF |
2000 THB | 80,710.25020 CHF |
5000 THB | 201,775.62550 CHF |
10000 THB | 403,551.25101 CHF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lilangeni Swaziland chuộc lại Dinar Algeria
Đô la Namibia chuộc lại Peso Dominica
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Lilangeni Swaziland chuộc lại đô la jamaica
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Florin Aruba
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Peso của Uruguay
dinar Tunisia chuộc lại goude Haiti
Peso Mexico chuộc lại Leu Moldova
Đảo Man bảng Anh chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
người Bolivia chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.