1000 Baht Thái chuộc lại Ariary Madagascar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ THB sang MGA theo tỷ giá thực tế
฿1.000 THB = Ar135.94345 MGA
14:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Baht Tháichuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 THB | 135.94345 MGA |
5 THB | 679.71725 MGA |
10 THB | 1,359.43450 MGA |
20 THB | 2,718.86900 MGA |
50 THB | 6,797.17250 MGA |
100 THB | 13,594.34500 MGA |
250 THB | 33,985.86250 MGA |
500 THB | 67,971.72500 MGA |
1000 THB | 135,943.45000 MGA |
2000 THB | 271,886.90000 MGA |
5000 THB | 679,717.25000 MGA |
10000 THB | 1,359,434.50000 MGA |
Ariary Madagascarchuộc lạiBaht TháiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 THB | 0.00736 MGA |
5 THB | 0.03678 MGA |
10 THB | 0.07356 MGA |
20 THB | 0.14712 MGA |
50 THB | 0.36780 MGA |
100 THB | 0.73560 MGA |
250 THB | 1.83900 MGA |
500 THB | 3.67800 MGA |
1000 THB | 7.35600 MGA |
2000 THB | 14.71200 MGA |
5000 THB | 36.78000 MGA |
10000 THB | 73.56000 MGA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Suriname chuộc lại dinar Macedonia
Đô la Canada chuộc lại Peso Argentina
kịch Armenia chuộc lại Đại tá Costa Rica
bảng lebanon chuộc lại Dinar Bahrain
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Vatu Vanuatu
pula botswana chuộc lại Real Brazil
Đô la Suriname chuộc lại Lilangeni Swaziland
đồng rupee Mauritius chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Ariary Madagascar chuộc lại Vatu Vanuatu
dinar Jordan chuộc lại Rafia Maldives
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.