1000 Manat Turkmenistan chuộc lại Đô la Namibia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TMT sang NAD theo tỷ giá thực tế
T1.000 TMT = $5.04477 NAD
22:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Manat Turkmenistanchuộc lạiĐô la NamibiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TMT | 5.04477 NAD |
5 TMT | 25.22385 NAD |
10 TMT | 50.44770 NAD |
20 TMT | 100.89540 NAD |
50 TMT | 252.23850 NAD |
100 TMT | 504.47700 NAD |
250 TMT | 1,261.19250 NAD |
500 TMT | 2,522.38500 NAD |
1000 TMT | 5,044.77000 NAD |
2000 TMT | 10,089.54000 NAD |
5000 TMT | 25,223.85000 NAD |
10000 TMT | 50,447.70000 NAD |
Đô la Namibiachuộc lạiManat TurkmenistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TMT | 0.19823 NAD |
5 TMT | 0.99113 NAD |
10 TMT | 1.98225 NAD |
20 TMT | 3.96450 NAD |
50 TMT | 9.91125 NAD |
100 TMT | 19.82251 NAD |
250 TMT | 49.55627 NAD |
500 TMT | 99.11255 NAD |
1000 TMT | 198.22509 NAD |
2000 TMT | 396.45019 NAD |
5000 TMT | 991.12546 NAD |
10000 TMT | 1,982.25093 NAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Bahamas chuộc lại EUR
Rupiah Indonesia chuộc lại Som Uzbekistan
Som Uzbekistan chuộc lại bảng Ai Cập
đồng naira của Nigeria chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
dinar Macedonia chuộc lại lesotho
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Manat của Azerbaijan
Bảng Gibraltar chuộc lại đô la Hồng Kông
Đô la Singapore chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Rupee Nepal chuộc lại Đô la Bahamas
Kina Papua New Guinea chuộc lại Shilling Kenya
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.