1000 dinar Tunisia chuộc lại Rupiah Indonesia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TND sang IDR theo tỷ giá thực tế
DT1.000 TND = Rp5647.52544 IDR
10:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Tunisiachuộc lạiRupiah IndonesiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TND | 5,647.52544 IDR |
5 TND | 28,237.62720 IDR |
10 TND | 56,475.25440 IDR |
20 TND | 112,950.50880 IDR |
50 TND | 282,376.27200 IDR |
100 TND | 564,752.54400 IDR |
250 TND | 1,411,881.36000 IDR |
500 TND | 2,823,762.72000 IDR |
1000 TND | 5,647,525.44000 IDR |
2000 TND | 11,295,050.88000 IDR |
5000 TND | 28,237,627.20000 IDR |
10000 TND | 56,475,254.40000 IDR |
Rupiah Indonesiachuộc lạidinar TunisiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TND | 0.00018 IDR |
5 TND | 0.00089 IDR |
10 TND | 0.00177 IDR |
20 TND | 0.00354 IDR |
50 TND | 0.00885 IDR |
100 TND | 0.01771 IDR |
250 TND | 0.04427 IDR |
500 TND | 0.08853 IDR |
1000 TND | 0.17707 IDR |
2000 TND | 0.35414 IDR |
5000 TND | 0.88534 IDR |
10000 TND | 1.77069 IDR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Bảng Gibraltar
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Birr Ethiopia
Koruna Séc chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Đại tá Salvador chuộc lại Kíp Lào
đô la đông caribe chuộc lại Guarani, Paraguay
Rupee Seychellois chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Riel Campuchia chuộc lại Leu Moldova
Krone Đan Mạch chuộc lại Dinar Bahrain
ZMW chuộc lại Zloty của Ba Lan
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Đồng Peso Colombia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.