1000 dinar Tunisia chuộc lại đồng Việt Nam tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TND sang VND theo tỷ giá thực tế
DT1.000 TND = ₫9080.25574 VND
13:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Tunisiachuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TND | 9,080.25574 VND |
5 TND | 45,401.27870 VND |
10 TND | 90,802.55740 VND |
20 TND | 181,605.11480 VND |
50 TND | 454,012.78700 VND |
100 TND | 908,025.57400 VND |
250 TND | 2,270,063.93500 VND |
500 TND | 4,540,127.87000 VND |
1000 TND | 9,080,255.74000 VND |
2000 TND | 18,160,511.48000 VND |
5000 TND | 45,401,278.70000 VND |
10000 TND | 90,802,557.40000 VND |
đồng Việt Namchuộc lạidinar TunisiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TND | 0.00011 VND |
5 TND | 0.00055 VND |
10 TND | 0.00110 VND |
20 TND | 0.00220 VND |
50 TND | 0.00551 VND |
100 TND | 0.01101 VND |
250 TND | 0.02753 VND |
500 TND | 0.05506 VND |
1000 TND | 0.11013 VND |
2000 TND | 0.22026 VND |
5000 TND | 0.55065 VND |
10000 TND | 1.10129 VND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Bahamas chuộc lại Đô la Namibia
Đô la Liberia chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Đô la Fiji chuộc lại đồng naira của Nigeria
Đô la Suriname chuộc lại Shilling Kenya
Tala Samoa chuộc lại Forint Hungary
Rafia Maldives chuộc lại Dinar Kuwait
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Metical Mozambique
Đô la Canada chuộc lại Lek Albania
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
taka bangladesh chuộc lại Florin Aruba
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.