1000 Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Rial Oman tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TTD sang OMR theo tỷ giá thực tế
TT$1.000 TTD = ر.ع.0.05677 OMR
18:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Trinidad và Tobagochuộc lạiRial OmanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 0.05677 OMR |
5 TTD | 0.28385 OMR |
10 TTD | 0.56770 OMR |
20 TTD | 1.13540 OMR |
50 TTD | 2.83850 OMR |
100 TTD | 5.67700 OMR |
250 TTD | 14.19250 OMR |
500 TTD | 28.38500 OMR |
1000 TTD | 56.77000 OMR |
2000 TTD | 113.54000 OMR |
5000 TTD | 283.85000 OMR |
10000 TTD | 567.70000 OMR |
Rial Omanchuộc lạiĐô la Trinidad và TobagoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 17.61494 OMR |
5 TTD | 88.07469 OMR |
10 TTD | 176.14937 OMR |
20 TTD | 352.29875 OMR |
50 TTD | 880.74687 OMR |
100 TTD | 1,761.49375 OMR |
250 TTD | 4,403.73437 OMR |
500 TTD | 8,807.46873 OMR |
1000 TTD | 17,614.93747 OMR |
2000 TTD | 35,229.87493 OMR |
5000 TTD | 88,074.68733 OMR |
10000 TTD | 176,149.37467 OMR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Shilling Uganda chuộc lại Đô la Singapore
Đồng franc Djibouti chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Đô la Fiji chuộc lại Dinar Bahrain
peso Philippine chuộc lại Đô la Namibia
Shilling Uganda chuộc lại Rupee Sri Lanka
Franc Comorian chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Quetzal Guatemala chuộc lại Lek Albania
Dinar Kuwait chuộc lại đô la jamaica
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Đại tá Salvador chuộc lại Lev Bungari
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.