1000 Shilling Tanzania chuộc lại dinar Jordan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TZS sang JOD theo tỷ giá thực tế
tzs1.000 TZS = JD0.00028 JOD
06:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Tanzaniachuộc lạidinar JordanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TZS | 0.00028 JOD |
5 TZS | 0.00140 JOD |
10 TZS | 0.00280 JOD |
20 TZS | 0.00560 JOD |
50 TZS | 0.01400 JOD |
100 TZS | 0.02800 JOD |
250 TZS | 0.07000 JOD |
500 TZS | 0.14000 JOD |
1000 TZS | 0.28000 JOD |
2000 TZS | 0.56000 JOD |
5000 TZS | 1.40000 JOD |
10000 TZS | 2.80000 JOD |
dinar Jordanchuộc lạiShilling TanzaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TZS | 3,571.42857 JOD |
5 TZS | 17,857.14286 JOD |
10 TZS | 35,714.28571 JOD |
20 TZS | 71,428.57143 JOD |
50 TZS | 178,571.42857 JOD |
100 TZS | 357,142.85714 JOD |
250 TZS | 892,857.14286 JOD |
500 TZS | 1,785,714.28571 JOD |
1000 TZS | 3,571,428.57143 JOD |
2000 TZS | 7,142,857.14286 JOD |
5000 TZS | 17,857,142.85714 JOD |
10000 TZS | 35,714,285.71429 JOD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Manat của Azerbaijan chuộc lại đô la jamaica
Đô la Bahamas chuộc lại Tenge Kazakhstan
dinar Macedonia chuộc lại đồng dinar Serbia
Rafia Maldives chuộc lại Sierra Leone Leone
Đô la Fiji chuộc lại bảng Ai Cập
đô la jamaica chuộc lại đồng rúp của Nga
đô la Hồng Kông chuộc lại Peso của Uruguay
Kwanza Angola chuộc lại Nuevo Sol, Peru
krona Iceland chuộc lại Đồng franc Rwanda
escudo cape verde chuộc lại Peso Argentina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.