1000 hryvnia Ukraina chuộc lại Tenge Kazakhstan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UAH sang KZT theo tỷ giá thực tế
₴1.000 UAH = ₸13.13476 KZT
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
hryvnia Ukrainachuộc lạiTenge KazakhstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 13.13476 KZT |
5 UAH | 65.67380 KZT |
10 UAH | 131.34760 KZT |
20 UAH | 262.69520 KZT |
50 UAH | 656.73800 KZT |
100 UAH | 1,313.47600 KZT |
250 UAH | 3,283.69000 KZT |
500 UAH | 6,567.38000 KZT |
1000 UAH | 13,134.76000 KZT |
2000 UAH | 26,269.52000 KZT |
5000 UAH | 65,673.80000 KZT |
10000 UAH | 131,347.60000 KZT |
Tenge Kazakhstanchuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 0.07613 KZT |
5 UAH | 0.38067 KZT |
10 UAH | 0.76134 KZT |
20 UAH | 1.52268 KZT |
50 UAH | 3.80669 KZT |
100 UAH | 7.61339 KZT |
250 UAH | 19.03347 KZT |
500 UAH | 38.06693 KZT |
1000 UAH | 76.13386 KZT |
2000 UAH | 152.26772 KZT |
5000 UAH | 380.66931 KZT |
10000 UAH | 761.33862 KZT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Canada chuộc lại tonga pa'anga
Đô la Belize chuộc lại đồng rupee Mauritius
Koruna Séc chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đô la Suriname
Manat của Azerbaijan chuộc lại thắng
Đô la Namibia chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
pataca Ma Cao chuộc lại Dinar Algeria
đồng naira của Nigeria chuộc lại Bảng Gibraltar
Kíp Lào chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Krone Đan Mạch chuộc lại tonga pa'anga
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.