1000 Shilling Uganda chuộc lại Vatu Vanuatu tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UGX sang VUV theo tỷ giá thực tế
Ush1.000 UGX = VT0.03360 VUV
17:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Ugandachuộc lạiVatu VanuatuBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UGX | 0.03360 VUV |
5 UGX | 0.16800 VUV |
10 UGX | 0.33600 VUV |
20 UGX | 0.67200 VUV |
50 UGX | 1.68000 VUV |
100 UGX | 3.36000 VUV |
250 UGX | 8.40000 VUV |
500 UGX | 16.80000 VUV |
1000 UGX | 33.60000 VUV |
2000 UGX | 67.20000 VUV |
5000 UGX | 168.00000 VUV |
10000 UGX | 336.00000 VUV |
Vatu Vanuatuchuộc lạiShilling UgandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UGX | 29.76190 VUV |
5 UGX | 148.80952 VUV |
10 UGX | 297.61905 VUV |
20 UGX | 595.23810 VUV |
50 UGX | 1,488.09524 VUV |
100 UGX | 2,976.19048 VUV |
250 UGX | 7,440.47619 VUV |
500 UGX | 14,880.95238 VUV |
1000 UGX | 29,761.90476 VUV |
2000 UGX | 59,523.80952 VUV |
5000 UGX | 148,809.52381 VUV |
10000 UGX | 297,619.04762 VUV |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Manat Turkmenistan chuộc lại Florin Aruba
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại taka bangladesh
bảng lebanon chuộc lại Rupee Nepal
dinar Macedonia chuộc lại lesotho
tonga pa'anga chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Birr Ethiopia chuộc lại Lek Albania
Tenge Kazakhstan chuộc lại Shilling Uganda
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Dinar Kuwait
Lilangeni Swaziland chuộc lại Lôi Rumani
Đô la Liberia chuộc lại Đô la Guyana
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.