1000 đô la chuộc lại Đô la Brunei tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ USD sang BND theo tỷ giá thực tế
$1.000 USD = B$1.28365 BND
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô lachuộc lạiĐô la BruneiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 1.28365 BND |
5 USD | 6.41825 BND |
10 USD | 12.83650 BND |
20 USD | 25.67300 BND |
50 USD | 64.18250 BND |
100 USD | 128.36500 BND |
250 USD | 320.91250 BND |
500 USD | 641.82500 BND |
1000 USD | 1,283.65000 BND |
2000 USD | 2,567.30000 BND |
5000 USD | 6,418.25000 BND |
10000 USD | 12,836.50000 BND |
Đô la Bruneichuộc lạiđô laBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 0.77903 BND |
5 USD | 3.89514 BND |
10 USD | 7.79029 BND |
20 USD | 15.58057 BND |
50 USD | 38.95143 BND |
100 USD | 77.90286 BND |
250 USD | 194.75714 BND |
500 USD | 389.51428 BND |
1000 USD | 779.02855 BND |
2000 USD | 1,558.05710 BND |
5000 USD | 3,895.14276 BND |
10000 USD | 7,790.28551 BND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
tonga pa'anga chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Lev Bungari chuộc lại Peso Mexico
taka bangladesh chuộc lại Ariary Madagascar
Manat của Azerbaijan chuộc lại Franc CFA Trung Phi
đô la Barbados chuộc lại GBP
EUR chuộc lại pula botswana
Somoni, Tajikistan chuộc lại Đô la Belize
Rupee Pakistan chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Sierra Leone Leone
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Rupee Seychellois
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.