1000 Som Uzbekistan chuộc lại thắng tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UZS sang KRW theo tỷ giá thực tế
so'm1.000 UZS = ₩0.11152 KRW
20:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Som Uzbekistanchuộc lạithắngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UZS | 0.11152 KRW |
5 UZS | 0.55760 KRW |
10 UZS | 1.11520 KRW |
20 UZS | 2.23040 KRW |
50 UZS | 5.57600 KRW |
100 UZS | 11.15200 KRW |
250 UZS | 27.88000 KRW |
500 UZS | 55.76000 KRW |
1000 UZS | 111.52000 KRW |
2000 UZS | 223.04000 KRW |
5000 UZS | 557.60000 KRW |
10000 UZS | 1,115.20000 KRW |
thắngchuộc lạiSom UzbekistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UZS | 8.96700 KRW |
5 UZS | 44.83501 KRW |
10 UZS | 89.67001 KRW |
20 UZS | 179.34003 KRW |
50 UZS | 448.35007 KRW |
100 UZS | 896.70014 KRW |
250 UZS | 2,241.75036 KRW |
500 UZS | 4,483.50072 KRW |
1000 UZS | 8,967.00143 KRW |
2000 UZS | 17,934.00287 KRW |
5000 UZS | 44,835.00717 KRW |
10000 UZS | 89,670.01435 KRW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la đông caribe chuộc lại Birr Ethiopia
Ngultrum Bhutan chuộc lại Zloty của Ba Lan
Ringgit Malaysia chuộc lại bảng thánh helena
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại đồng rúp của Nga
Ariary Madagascar chuộc lại đô la
bảng thánh helena chuộc lại Đô la Fiji
EUR chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
dinar Jordan chuộc lại Jersey Pound
GBP chuộc lại đồng rúp của Nga
Đô la Namibia chuộc lại Rupee Sri Lanka
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.