1000 Vatu Vanuatu chuộc lại Đô la Singapore tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ VUV sang SGD theo tỷ giá thực tế
VT1.000 VUV = S$0.01073 SGD
03:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Vatu Vanuatuchuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VUV | 0.01073 SGD |
5 VUV | 0.05365 SGD |
10 VUV | 0.10730 SGD |
20 VUV | 0.21460 SGD |
50 VUV | 0.53650 SGD |
100 VUV | 1.07300 SGD |
250 VUV | 2.68250 SGD |
500 VUV | 5.36500 SGD |
1000 VUV | 10.73000 SGD |
2000 VUV | 21.46000 SGD |
5000 VUV | 53.65000 SGD |
10000 VUV | 107.30000 SGD |
Đô la Singaporechuộc lạiVatu VanuatuBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VUV | 93.19664 SGD |
5 VUV | 465.98322 SGD |
10 VUV | 931.96645 SGD |
20 VUV | 1,863.93290 SGD |
50 VUV | 4,659.83225 SGD |
100 VUV | 9,319.66449 SGD |
250 VUV | 23,299.16123 SGD |
500 VUV | 46,598.32246 SGD |
1000 VUV | 93,196.64492 SGD |
2000 VUV | 186,393.28984 SGD |
5000 VUV | 465,983.22460 SGD |
10000 VUV | 931,966.44921 SGD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Manat Turkmenistan chuộc lại Dinar Algeria
Đồng franc Rwanda chuộc lại Rial Qatar
bảng Ai Cập chuộc lại Ngultrum Bhutan
Rafia Maldives chuộc lại bảng lebanon
đô la jamaica chuộc lại Đô la Belize
Riel Campuchia chuộc lại Shilling Uganda
bảng lebanon chuộc lại Kwanza Angola
Đại tá Costa Rica chuộc lại Đồng Peso Colombia
Quetzal Guatemala chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
đô la jamaica chuộc lại Ariary Madagascar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.