1000 Franc Thái Bình Dương chuộc lại Rafia Maldives tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XPF sang MVR theo tỷ giá thực tế
₣1.000 XPF = MVR0.14864 MVR
18:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc Thái Bình Dươngchuộc lạiRafia MaldivesBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XPF | 0.14864 MVR |
5 XPF | 0.74320 MVR |
10 XPF | 1.48640 MVR |
20 XPF | 2.97280 MVR |
50 XPF | 7.43200 MVR |
100 XPF | 14.86400 MVR |
250 XPF | 37.16000 MVR |
500 XPF | 74.32000 MVR |
1000 XPF | 148.64000 MVR |
2000 XPF | 297.28000 MVR |
5000 XPF | 743.20000 MVR |
10000 XPF | 1,486.40000 MVR |
Rafia Maldiveschuộc lạiFranc Thái Bình DươngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XPF | 6.72766 MVR |
5 XPF | 33.63832 MVR |
10 XPF | 67.27664 MVR |
20 XPF | 134.55328 MVR |
50 XPF | 336.38321 MVR |
100 XPF | 672.76642 MVR |
250 XPF | 1,681.91604 MVR |
500 XPF | 3,363.83208 MVR |
1000 XPF | 6,727.66416 MVR |
2000 XPF | 13,455.32831 MVR |
5000 XPF | 33,638.32078 MVR |
10000 XPF | 67,276.64155 MVR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kina Papua New Guinea chuộc lại Dinar Kuwait
đồng dinar Serbia chuộc lại som kirgyzstan
Peso Chilê chuộc lại đô la New Zealand
ZMW chuộc lại Đô la Belize
GBP chuộc lại đồng rand Nam Phi
Krona Thụy Điển chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Shekel mới của Israel chuộc lại Rupee Nepal
đô la Barbados chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
đô la đông caribe chuộc lại dirham Ma-rốc
Zloty của Ba Lan chuộc lại Rupee Nepal
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.