1000 ZMW chuộc lại đồng Việt Nam tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ZMW sang VND theo tỷ giá thực tế
ZK1.000 ZMW = ₫1112.93232 VND
16:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
ZMWchuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZMW | 1,112.93232 VND |
5 ZMW | 5,564.66160 VND |
10 ZMW | 11,129.32320 VND |
20 ZMW | 22,258.64640 VND |
50 ZMW | 55,646.61600 VND |
100 ZMW | 111,293.23200 VND |
250 ZMW | 278,233.08000 VND |
500 ZMW | 556,466.16000 VND |
1000 ZMW | 1,112,932.32000 VND |
2000 ZMW | 2,225,864.64000 VND |
5000 ZMW | 5,564,661.60000 VND |
10000 ZMW | 11,129,323.20000 VND |
đồng Việt Namchuộc lạiZMWBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZMW | 0.00090 VND |
5 ZMW | 0.00449 VND |
10 ZMW | 0.00899 VND |
20 ZMW | 0.01797 VND |
50 ZMW | 0.04493 VND |
100 ZMW | 0.08985 VND |
250 ZMW | 0.22463 VND |
500 ZMW | 0.44926 VND |
1000 ZMW | 0.89853 VND |
2000 ZMW | 1.79705 VND |
5000 ZMW | 4.49264 VND |
10000 ZMW | 8.98527 VND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la đông caribe chuộc lại nhân dân tệ
đô la jamaica chuộc lại Rafia Maldives
Lev Bungari chuộc lại krona Iceland
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Kuna Croatia
Đồng rúp của Belarus chuộc lại som kirgyzstan
bảng lebanon chuộc lại Krona Thụy Điển
đô la Barbados chuộc lại lesotho
Real Brazil chuộc lại Som Uzbekistan
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Shilling Kenya
ZMW chuộc lại goude Haiti
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.