1000 Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Lôi Rumani tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AED sang RON theo tỷ giá thực tế
د.إ1.000 AED = L1.18224 RON
13:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtchuộc lạiLôi RumaniBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AED | 1.18224 RON |
5 AED | 5.91120 RON |
10 AED | 11.82240 RON |
20 AED | 23.64480 RON |
50 AED | 59.11200 RON |
100 AED | 118.22400 RON |
250 AED | 295.56000 RON |
500 AED | 591.12000 RON |
1000 AED | 1,182.24000 RON |
2000 AED | 2,364.48000 RON |
5000 AED | 5,911.20000 RON |
10000 AED | 11,822.40000 RON |
Lôi Rumanichuộc lạiDirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AED | 0.84585 RON |
5 AED | 4.22926 RON |
10 AED | 8.45852 RON |
20 AED | 16.91704 RON |
50 AED | 42.29260 RON |
100 AED | 84.58519 RON |
250 AED | 211.46299 RON |
500 AED | 422.92597 RON |
1000 AED | 845.85194 RON |
2000 AED | 1,691.70388 RON |
5000 AED | 4,229.25971 RON |
10000 AED | 8,458.51942 RON |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Leu Moldova
Dalasi, Gambia chuộc lại bảng Ai Cập
Manat của Azerbaijan chuộc lại đô la Úc
Đô la Liberia chuộc lại Tala Samoa
Lempira Honduras chuộc lại đồng dinar Serbia
Đô la Bermuda chuộc lại Peso Argentina
Cedi Ghana chuộc lại Kíp Lào
Đô la Namibia chuộc lại krona Iceland
Franc CFA Tây Phi chuộc lại nhân dân tệ
đô la chuộc lại Dinar Algeria
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.