1000 Lek Albania chuộc lại đô la jamaica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ALL sang JMD theo tỷ giá thực tế
Lek1.000 ALL = J$1.91069 JMD
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lek Albaniachuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 1.91069 JMD |
5 ALL | 9.55345 JMD |
10 ALL | 19.10690 JMD |
20 ALL | 38.21380 JMD |
50 ALL | 95.53450 JMD |
100 ALL | 191.06900 JMD |
250 ALL | 477.67250 JMD |
500 ALL | 955.34500 JMD |
1000 ALL | 1,910.69000 JMD |
2000 ALL | 3,821.38000 JMD |
5000 ALL | 9,553.45000 JMD |
10000 ALL | 19,106.90000 JMD |
đô la jamaicachuộc lạiLek AlbaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 0.52337 JMD |
5 ALL | 2.61686 JMD |
10 ALL | 5.23371 JMD |
20 ALL | 10.46742 JMD |
50 ALL | 26.16856 JMD |
100 ALL | 52.33711 JMD |
250 ALL | 130.84278 JMD |
500 ALL | 261.68557 JMD |
1000 ALL | 523.37114 JMD |
2000 ALL | 1,046.74228 JMD |
5000 ALL | 2,616.85569 JMD |
10000 ALL | 5,233.71138 JMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dirham Ma-rốc chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Rupee Sri Lanka chuộc lại Tala Samoa
bảng Ai Cập chuộc lại Đô la Liberia
som kirgyzstan chuộc lại Peso Chilê
Lôi Rumani chuộc lại Córdoba, Nicaragua
dinar Macedonia chuộc lại Kwanza Angola
Rupee Pakistan chuộc lại ZMW
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại bảng Guernsey
thắng chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Peso Argentina chuộc lại pataca Ma Cao
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.