1000 Rupee Pakistan chuộc lại ZMW tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PKR sang ZMW theo tỷ giá thực tế
₨1.000 PKR = ZK0.08402 ZMW
03:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupee Pakistanchuộc lạiZMWBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PKR | 0.08402 ZMW |
5 PKR | 0.42010 ZMW |
10 PKR | 0.84020 ZMW |
20 PKR | 1.68040 ZMW |
50 PKR | 4.20100 ZMW |
100 PKR | 8.40200 ZMW |
250 PKR | 21.00500 ZMW |
500 PKR | 42.01000 ZMW |
1000 PKR | 84.02000 ZMW |
2000 PKR | 168.04000 ZMW |
5000 PKR | 420.10000 ZMW |
10000 PKR | 840.20000 ZMW |
ZMWchuộc lạiRupee PakistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PKR | 11.90193 ZMW |
5 PKR | 59.50964 ZMW |
10 PKR | 119.01928 ZMW |
20 PKR | 238.03856 ZMW |
50 PKR | 595.09641 ZMW |
100 PKR | 1,190.19281 ZMW |
250 PKR | 2,975.48203 ZMW |
500 PKR | 5,950.96406 ZMW |
1000 PKR | 11,901.92811 ZMW |
2000 PKR | 23,803.85622 ZMW |
5000 PKR | 59,509.64056 ZMW |
10000 PKR | 119,019.28112 ZMW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kina Papua New Guinea chuộc lại Kuna Croatia
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Đại tá Salvador
dirham Ma-rốc chuộc lại taka bangladesh
đồng rand Nam Phi chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Krone Na Uy chuộc lại Metical Mozambique
đô la Úc chuộc lại Kuna Croatia
Ngultrum Bhutan chuộc lại Kyat Myanma
pataca Ma Cao chuộc lại Franc Guinea
đô la Hồng Kông chuộc lại Đồng franc Rwanda
Rupiah Indonesia chuộc lại EUR
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.