1000 ZMW chuộc lại Rupee Pakistan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ZMW sang PKR theo tỷ giá thực tế
ZK1.000 ZMW = ₨11.90134 PKR
22:33 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
ZMWchuộc lạiRupee PakistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZMW | 11.90134 PKR |
5 ZMW | 59.50670 PKR |
10 ZMW | 119.01340 PKR |
20 ZMW | 238.02680 PKR |
50 ZMW | 595.06700 PKR |
100 ZMW | 1,190.13400 PKR |
250 ZMW | 2,975.33500 PKR |
500 ZMW | 5,950.67000 PKR |
1000 ZMW | 11,901.34000 PKR |
2000 ZMW | 23,802.68000 PKR |
5000 ZMW | 59,506.70000 PKR |
10000 ZMW | 119,013.40000 PKR |
Rupee Pakistanchuộc lạiZMWBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZMW | 0.08402 PKR |
5 ZMW | 0.42012 PKR |
10 ZMW | 0.84024 PKR |
20 ZMW | 1.68048 PKR |
50 ZMW | 4.20121 PKR |
100 ZMW | 8.40242 PKR |
250 ZMW | 21.00604 PKR |
500 ZMW | 42.01208 PKR |
1000 ZMW | 84.02415 PKR |
2000 ZMW | 168.04830 PKR |
5000 ZMW | 420.12076 PKR |
10000 ZMW | 840.24152 PKR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
lesotho chuộc lại Florin Aruba
Zloty của Ba Lan chuộc lại Peso Chilê
pataca Ma Cao chuộc lại Franc Comorian
đô la Hồng Kông chuộc lại Lek Albania
Franc CFA Trung Phi chuộc lại đô la Hồng Kông
Kwanza Angola chuộc lại som kirgyzstan
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Peso Chilê
Somoni, Tajikistan chuộc lại Rupee Seychellois
Sierra Leone Leone chuộc lại dinar Macedonia
EUR chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.