1000 Franc CFA Trung Phi chuộc lại đô la Hồng Kông tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XAF sang HKD theo tỷ giá thực tế
FCFA1.000 XAF = $0.01385 HKD
10:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc CFA Trung Phichuộc lạiđô la Hồng KôngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XAF | 0.01385 HKD |
5 XAF | 0.06925 HKD |
10 XAF | 0.13850 HKD |
20 XAF | 0.27700 HKD |
50 XAF | 0.69250 HKD |
100 XAF | 1.38500 HKD |
250 XAF | 3.46250 HKD |
500 XAF | 6.92500 HKD |
1000 XAF | 13.85000 HKD |
2000 XAF | 27.70000 HKD |
5000 XAF | 69.25000 HKD |
10000 XAF | 138.50000 HKD |
đô la Hồng Kôngchuộc lạiFranc CFA Trung PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XAF | 72.20217 HKD |
5 XAF | 361.01083 HKD |
10 XAF | 722.02166 HKD |
20 XAF | 1,444.04332 HKD |
50 XAF | 3,610.10830 HKD |
100 XAF | 7,220.21661 HKD |
250 XAF | 18,050.54152 HKD |
500 XAF | 36,101.08303 HKD |
1000 XAF | 72,202.16606 HKD |
2000 XAF | 144,404.33213 HKD |
5000 XAF | 361,010.83032 HKD |
10000 XAF | 722,021.66065 HKD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Krone Đan Mạch chuộc lại escudo cape verde
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Peso của Uruguay
Ariary Madagascar chuộc lại đồng rand Nam Phi
Đô la Bermuda chuộc lại người Bolivia
Đồng franc Rwanda chuộc lại Nuevo Sol, Peru
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Đô la Belize chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Đô la Canada chuộc lại krona Iceland
Đô la Suriname chuộc lại Kwanza Angola
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Đô la Belize
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.