1000 Lek Albania chuộc lại thắng tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ALL sang KRW theo tỷ giá thực tế
Lek1.000 ALL = ₩16.58321 KRW
09:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lek Albaniachuộc lạithắngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 16.58321 KRW |
5 ALL | 82.91605 KRW |
10 ALL | 165.83210 KRW |
20 ALL | 331.66420 KRW |
50 ALL | 829.16050 KRW |
100 ALL | 1,658.32100 KRW |
250 ALL | 4,145.80250 KRW |
500 ALL | 8,291.60500 KRW |
1000 ALL | 16,583.21000 KRW |
2000 ALL | 33,166.42000 KRW |
5000 ALL | 82,916.05000 KRW |
10000 ALL | 165,832.10000 KRW |
thắngchuộc lạiLek AlbaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 0.06030 KRW |
5 ALL | 0.30151 KRW |
10 ALL | 0.60302 KRW |
20 ALL | 1.20604 KRW |
50 ALL | 3.01510 KRW |
100 ALL | 6.03020 KRW |
250 ALL | 15.07549 KRW |
500 ALL | 30.15098 KRW |
1000 ALL | 60.30196 KRW |
2000 ALL | 120.60391 KRW |
5000 ALL | 301.50978 KRW |
10000 ALL | 603.01956 KRW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ringgit Malaysia chuộc lại Rupiah Indonesia
Kina Papua New Guinea chuộc lại Dinar Kuwait
ZMW chuộc lại escudo cape verde
Guarani, Paraguay chuộc lại Guarani, Paraguay
som kirgyzstan chuộc lại Cedi Ghana
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Birr Ethiopia
Dinar Bahrain chuộc lại Kwanza Angola
Rupiah Indonesia chuộc lại Đô la Liberia
Krona Thụy Điển chuộc lại Guarani, Paraguay
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Đô la Namibia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.