1000 Dinar Bahrain chuộc lại Kwanza Angola tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BHD sang AOA theo tỷ giá thực tế
.د.ب1.000 BHD = Kz2455.96923 AOA
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Bahrainchuộc lạiKwanza AngolaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BHD | 2,455.96923 AOA |
5 BHD | 12,279.84615 AOA |
10 BHD | 24,559.69230 AOA |
20 BHD | 49,119.38460 AOA |
50 BHD | 122,798.46150 AOA |
100 BHD | 245,596.92300 AOA |
250 BHD | 613,992.30750 AOA |
500 BHD | 1,227,984.61500 AOA |
1000 BHD | 2,455,969.23000 AOA |
2000 BHD | 4,911,938.46000 AOA |
5000 BHD | 12,279,846.15000 AOA |
10000 BHD | 24,559,692.30000 AOA |
Kwanza Angolachuộc lạiDinar BahrainBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BHD | 0.00041 AOA |
5 BHD | 0.00204 AOA |
10 BHD | 0.00407 AOA |
20 BHD | 0.00814 AOA |
50 BHD | 0.02036 AOA |
100 BHD | 0.04072 AOA |
250 BHD | 0.10179 AOA |
500 BHD | 0.20359 AOA |
1000 BHD | 0.40717 AOA |
2000 BHD | 0.81434 AOA |
5000 BHD | 2.03586 AOA |
10000 BHD | 4.07171 AOA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Forint Hungary chuộc lại Som Uzbekistan
pataca Ma Cao chuộc lại Đô la Canada
nhân dân tệ chuộc lại nhân dân tệ
Peso của Uruguay chuộc lại Baht Thái
Florin Aruba chuộc lại Rupiah Indonesia
Đồng rúp của Belarus chuộc lại đô la New Zealand
dinar Tunisia chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
đồng rand Nam Phi chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Tenge Kazakhstan chuộc lại Lempira Honduras
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.