1000 Lek Albania chuộc lại Dinar Kuwait tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ALL sang KWD theo tỷ giá thực tế
Lek1.000 ALL = ك0.00365 KWD
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lek Albaniachuộc lạiDinar KuwaitBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 0.00365 KWD |
5 ALL | 0.01825 KWD |
10 ALL | 0.03650 KWD |
20 ALL | 0.07300 KWD |
50 ALL | 0.18250 KWD |
100 ALL | 0.36500 KWD |
250 ALL | 0.91250 KWD |
500 ALL | 1.82500 KWD |
1000 ALL | 3.65000 KWD |
2000 ALL | 7.30000 KWD |
5000 ALL | 18.25000 KWD |
10000 ALL | 36.50000 KWD |
Dinar Kuwaitchuộc lạiLek AlbaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 273.97260 KWD |
5 ALL | 1,369.86301 KWD |
10 ALL | 2,739.72603 KWD |
20 ALL | 5,479.45205 KWD |
50 ALL | 13,698.63014 KWD |
100 ALL | 27,397.26027 KWD |
250 ALL | 68,493.15068 KWD |
500 ALL | 136,986.30137 KWD |
1000 ALL | 273,972.60274 KWD |
2000 ALL | 547,945.20548 KWD |
5000 ALL | 1,369,863.01370 KWD |
10000 ALL | 2,739,726.02740 KWD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Chilê chuộc lại đô la Hồng Kông
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại đồng naira của Nigeria
Dinar Kuwait chuộc lại Kina Papua New Guinea
Dinar Kuwait chuộc lại Lek Albania
escudo cape verde chuộc lại Rupiah Indonesia
kịch Armenia chuộc lại Franc Comorian
Rial Qatar chuộc lại tonga pa'anga
Vatu Vanuatu chuộc lại Peso Chilê
Leu Moldova chuộc lại Zloty của Ba Lan
Som Uzbekistan chuộc lại hryvnia Ukraina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.