1000 Lek Albania chuộc lại đồng rúp của Nga tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ALL sang RUB theo tỷ giá thực tế
Lek1.000 ALL = руб0.95394 RUB
03:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lek Albaniachuộc lạiđồng rúp của NgaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 0.95394 RUB |
5 ALL | 4.76970 RUB |
10 ALL | 9.53940 RUB |
20 ALL | 19.07880 RUB |
50 ALL | 47.69700 RUB |
100 ALL | 95.39400 RUB |
250 ALL | 238.48500 RUB |
500 ALL | 476.97000 RUB |
1000 ALL | 953.94000 RUB |
2000 ALL | 1,907.88000 RUB |
5000 ALL | 4,769.70000 RUB |
10000 ALL | 9,539.40000 RUB |
đồng rúp của Ngachuộc lạiLek AlbaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 1.04828 RUB |
5 ALL | 5.24142 RUB |
10 ALL | 10.48284 RUB |
20 ALL | 20.96568 RUB |
50 ALL | 52.41420 RUB |
100 ALL | 104.82840 RUB |
250 ALL | 262.07099 RUB |
500 ALL | 524.14198 RUB |
1000 ALL | 1,048.28396 RUB |
2000 ALL | 2,096.56792 RUB |
5000 ALL | 5,241.41980 RUB |
10000 ALL | 10,482.83959 RUB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Somoni, Tajikistan chuộc lại Kwanza Angola
Rupee Nepal chuộc lại Rial Oman
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Đồng Peso Colombia
bảng lebanon chuộc lại đồng Việt Nam
Vatu Vanuatu chuộc lại Bảng Gibraltar
Đồng franc Djibouti chuộc lại EUR
Lôi Rumani chuộc lại Krona Thụy Điển
lesotho chuộc lại Ariary Madagascar
đô la Hồng Kông chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Kina Papua New Guinea chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.