1000 Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Đồng Peso Colombia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MWK sang COP theo tỷ giá thực tế
MK1.000 MWK = $2.32085 COP
00:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng kwacha của Malawichuộc lạiĐồng Peso ColombiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 2.32085 COP |
5 MWK | 11.60425 COP |
10 MWK | 23.20850 COP |
20 MWK | 46.41700 COP |
50 MWK | 116.04250 COP |
100 MWK | 232.08500 COP |
250 MWK | 580.21250 COP |
500 MWK | 1,160.42500 COP |
1000 MWK | 2,320.85000 COP |
2000 MWK | 4,641.70000 COP |
5000 MWK | 11,604.25000 COP |
10000 MWK | 23,208.50000 COP |
Đồng Peso Colombiachuộc lạiĐồng kwacha của MalawiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 0.43088 COP |
5 MWK | 2.15438 COP |
10 MWK | 4.30877 COP |
20 MWK | 8.61753 COP |
50 MWK | 21.54383 COP |
100 MWK | 43.08766 COP |
250 MWK | 107.71915 COP |
500 MWK | 215.43831 COP |
1000 MWK | 430.87662 COP |
2000 MWK | 861.75324 COP |
5000 MWK | 2,154.38309 COP |
10000 MWK | 4,308.76618 COP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng Guernsey chuộc lại lesotho
som kirgyzstan chuộc lại Georgia Lari
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Lilangeni Swaziland
Franc Comorian chuộc lại Tala Samoa
đô la Barbados chuộc lại Lôi Rumani
Bảng Gibraltar chuộc lại Zloty của Ba Lan
Đô la Suriname chuộc lại đô la
Rial Qatar chuộc lại Real Brazil
Đại tá Salvador chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Tenge Kazakhstan chuộc lại bảng Ai Cập
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.