1000 đô la Barbados chuộc lại Lôi Rumani tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BBD sang RON theo tỷ giá thực tế
Bds$1.000 BBD = L2.17115 RON
01:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la Barbadoschuộc lạiLôi RumaniBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BBD | 2.17115 RON |
5 BBD | 10.85575 RON |
10 BBD | 21.71150 RON |
20 BBD | 43.42300 RON |
50 BBD | 108.55750 RON |
100 BBD | 217.11500 RON |
250 BBD | 542.78750 RON |
500 BBD | 1,085.57500 RON |
1000 BBD | 2,171.15000 RON |
2000 BBD | 4,342.30000 RON |
5000 BBD | 10,855.75000 RON |
10000 BBD | 21,711.50000 RON |
Lôi Rumanichuộc lạiđô la BarbadosBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BBD | 0.46059 RON |
5 BBD | 2.30293 RON |
10 BBD | 4.60585 RON |
20 BBD | 9.21171 RON |
50 BBD | 23.02927 RON |
100 BBD | 46.05854 RON |
250 BBD | 115.14635 RON |
500 BBD | 230.29270 RON |
1000 BBD | 460.58540 RON |
2000 BBD | 921.17081 RON |
5000 BBD | 2,302.92702 RON |
10000 BBD | 4,605.85404 RON |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Đài Loan mới chuộc lại đô la đông caribe
Somoni, Tajikistan chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
dirham Ma-rốc chuộc lại Rafia Maldives
Đô la Bermuda chuộc lại Kíp Lào
peso Philippine chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Đô la Fiji chuộc lại goude Haiti
Đô la Namibia chuộc lại lesotho
Dinar Algeria chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Dalasi, Gambia chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại dinar Jordan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.