1000 Đô la Đài Loan mới chuộc lại đô la đông caribe tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TWD sang XCD theo tỷ giá thực tế
NT$1.000 TWD = $0.08834 XCD
03:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Đài Loan mớichuộc lạiđô la đông caribeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TWD | 0.08834 XCD |
5 TWD | 0.44170 XCD |
10 TWD | 0.88340 XCD |
20 TWD | 1.76680 XCD |
50 TWD | 4.41700 XCD |
100 TWD | 8.83400 XCD |
250 TWD | 22.08500 XCD |
500 TWD | 44.17000 XCD |
1000 TWD | 88.34000 XCD |
2000 TWD | 176.68000 XCD |
5000 TWD | 441.70000 XCD |
10000 TWD | 883.40000 XCD |
đô la đông caribechuộc lạiĐô la Đài Loan mớiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TWD | 11.31990 XCD |
5 TWD | 56.59950 XCD |
10 TWD | 113.19900 XCD |
20 TWD | 226.39801 XCD |
50 TWD | 565.99502 XCD |
100 TWD | 1,131.99004 XCD |
250 TWD | 2,829.97510 XCD |
500 TWD | 5,659.95019 XCD |
1000 TWD | 11,319.90038 XCD |
2000 TWD | 22,639.80077 XCD |
5000 TWD | 56,599.50192 XCD |
10000 TWD | 113,199.00385 XCD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Pakistan chuộc lại đô la Barbados
đô la Hồng Kông chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Georgia Lari chuộc lại Rial Qatar
Đại tá Costa Rica chuộc lại đô la Hồng Kông
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Lempira Honduras
Bảng Gibraltar chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Đô la Đài Loan mới
đồng rupee Mauritius chuộc lại Đô la Liberia
Krone Đan Mạch chuộc lại Manat Turkmenistan
thắng chuộc lại Jersey Pound
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.