1000 đồng rupee Mauritius chuộc lại Đô la Liberia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MUR sang LRD theo tỷ giá thực tế
₨1.000 MUR = L$4.36517 LRD
00:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rupee Mauritiuschuộc lạiĐô la LiberiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 4.36517 LRD |
5 MUR | 21.82585 LRD |
10 MUR | 43.65170 LRD |
20 MUR | 87.30340 LRD |
50 MUR | 218.25850 LRD |
100 MUR | 436.51700 LRD |
250 MUR | 1,091.29250 LRD |
500 MUR | 2,182.58500 LRD |
1000 MUR | 4,365.17000 LRD |
2000 MUR | 8,730.34000 LRD |
5000 MUR | 21,825.85000 LRD |
10000 MUR | 43,651.70000 LRD |
Đô la Liberiachuộc lạiđồng rupee MauritiusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 0.22909 LRD |
5 MUR | 1.14543 LRD |
10 MUR | 2.29086 LRD |
20 MUR | 4.58172 LRD |
50 MUR | 11.45431 LRD |
100 MUR | 22.90862 LRD |
250 MUR | 57.27154 LRD |
500 MUR | 114.54308 LRD |
1000 MUR | 229.08615 LRD |
2000 MUR | 458.17230 LRD |
5000 MUR | 1,145.43076 LRD |
10000 MUR | 2,290.86152 LRD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Leu Moldova chuộc lại pataca Ma Cao
Kíp Lào chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Riel Campuchia chuộc lại Franc Guinea
đồng rupee Mauritius chuộc lại Dinar Kuwait
dinar Tunisia chuộc lại Shekel mới của Israel
Manat Turkmenistan chuộc lại đô la
Đô la Singapore chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Lôi Rumani chuộc lại dirham Ma-rốc
Rupee Seychellois chuộc lại Baht Thái
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.