1000 Kíp Lào chuộc lại Tugrik Mông Cổ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ LAK sang MNT theo tỷ giá thực tế
₭1.000 LAK = ₮0.16570 MNT
17:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kíp Làochuộc lạiTugrik Mông CổBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LAK | 0.16570 MNT |
5 LAK | 0.82850 MNT |
10 LAK | 1.65700 MNT |
20 LAK | 3.31400 MNT |
50 LAK | 8.28500 MNT |
100 LAK | 16.57000 MNT |
250 LAK | 41.42500 MNT |
500 LAK | 82.85000 MNT |
1000 LAK | 165.70000 MNT |
2000 LAK | 331.40000 MNT |
5000 LAK | 828.50000 MNT |
10000 LAK | 1,657.00000 MNT |
Tugrik Mông Cổchuộc lạiKíp LàoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LAK | 6.03500 MNT |
5 LAK | 30.17502 MNT |
10 LAK | 60.35003 MNT |
20 LAK | 120.70006 MNT |
50 LAK | 301.75015 MNT |
100 LAK | 603.50030 MNT |
250 LAK | 1,508.75075 MNT |
500 LAK | 3,017.50151 MNT |
1000 LAK | 6,035.00302 MNT |
2000 LAK | 12,070.00604 MNT |
5000 LAK | 30,175.01509 MNT |
10000 LAK | 60,350.03018 MNT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
som kirgyzstan chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Cedi Ghana chuộc lại Georgia Lari
Lev Bungari chuộc lại đô la đông caribe
bảng lebanon chuộc lại dinar Tunisia
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Quetzal Guatemala
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Kyat Myanma
ZMW chuộc lại Franc CFA Trung Phi
hryvnia Ukraina chuộc lại Đô la Belize
Riel Campuchia chuộc lại Shilling Uganda
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Đô la Namibia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.