Trang chủ>Đô la Singapore sang Tugrik Mông Cổ, SGD sang MNT - Chuyển đổi tiền tệ

1000 Đô la Singapore chuộc lại Tugrik Mông Cổ tỷ giá hối đoái

Quy đổi từ SGD sang MNT theo tỷ giá thực tế

Số lượng

sgd currency flagSGD

đổi lấy

mnt currency flag MNT

S$1.000 SGD = ₮2799.04959 MNT

12:47 UTCtỷ giá giữa thị trường

Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.

Đô la Singaporechuộc lạiTugrik Mông CổBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái

1 SGD2,799.04959 MNT
5 SGD13,995.24795 MNT
10 SGD27,990.49590 MNT
20 SGD55,980.99180 MNT
50 SGD139,952.47950 MNT
100 SGD279,904.95900 MNT
250 SGD699,762.39750 MNT
500 SGD1,399,524.79500 MNT
1000 SGD2,799,049.59000 MNT
2000 SGD5,598,099.18000 MNT
5000 SGD13,995,247.95000 MNT
10000 SGD27,990,495.90000 MNT

Tugrik Mông Cổchuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái

1 SGD0.00036 MNT
5 SGD0.00179 MNT
10 SGD0.00357 MNT
20 SGD0.00715 MNT
50 SGD0.01786 MNT
100 SGD0.03573 MNT
250 SGD0.08932 MNT
500 SGD0.17863 MNT
1000 SGD0.35726 MNT
2000 SGD0.71453 MNT
5000 SGD1.78632 MNT
10000 SGD3.57264 MNT

Trao đổi tiền tệ phổ biến

FAQ

Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Đô la Singapore sang Tugrik Mông Cổ, SGD sang MNT - Chuyển đổi tiền tệ

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.

Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.

Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.