1000 Lek Albania chuộc lại Đô la Singapore tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ALL sang SGD theo tỷ giá thực tế
Lek1.000 ALL = S$0.01533 SGD
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lek Albaniachuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 0.01533 SGD |
5 ALL | 0.07665 SGD |
10 ALL | 0.15330 SGD |
20 ALL | 0.30660 SGD |
50 ALL | 0.76650 SGD |
100 ALL | 1.53300 SGD |
250 ALL | 3.83250 SGD |
500 ALL | 7.66500 SGD |
1000 ALL | 15.33000 SGD |
2000 ALL | 30.66000 SGD |
5000 ALL | 76.65000 SGD |
10000 ALL | 153.30000 SGD |
Đô la Singaporechuộc lạiLek AlbaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 65.23157 SGD |
5 ALL | 326.15786 SGD |
10 ALL | 652.31572 SGD |
20 ALL | 1,304.63144 SGD |
50 ALL | 3,261.57860 SGD |
100 ALL | 6,523.15721 SGD |
250 ALL | 16,307.89302 SGD |
500 ALL | 32,615.78604 SGD |
1000 ALL | 65,231.57208 SGD |
2000 ALL | 130,463.14416 SGD |
5000 ALL | 326,157.86040 SGD |
10000 ALL | 652,315.72081 SGD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng Ai Cập chuộc lại Franc Comorian
som kirgyzstan chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Vatu Vanuatu chuộc lại Forint Hungary
goude Haiti chuộc lại Forint Hungary
Đô la Guyana chuộc lại đồng Việt Nam
Đô la Guyana chuộc lại peso Philippine
bảng thánh helena chuộc lại Sierra Leone Leone
Kina Papua New Guinea chuộc lại krona Iceland
Quetzal Guatemala chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Đồng Peso Colombia chuộc lại Córdoba, Nicaragua
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.