1000 kịch Armenia chuộc lại Kwanza Angola tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AMD sang AOA theo tỷ giá thực tế
֏1.000 AMD = Kz2.42060 AOA
10:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
kịch Armeniachuộc lạiKwanza AngolaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AMD | 2.42060 AOA |
5 AMD | 12.10300 AOA |
10 AMD | 24.20600 AOA |
20 AMD | 48.41200 AOA |
50 AMD | 121.03000 AOA |
100 AMD | 242.06000 AOA |
250 AMD | 605.15000 AOA |
500 AMD | 1,210.30000 AOA |
1000 AMD | 2,420.60000 AOA |
2000 AMD | 4,841.20000 AOA |
5000 AMD | 12,103.00000 AOA |
10000 AMD | 24,206.00000 AOA |
Kwanza Angolachuộc lạikịch ArmeniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AMD | 0.41312 AOA |
5 AMD | 2.06560 AOA |
10 AMD | 4.13121 AOA |
20 AMD | 8.26241 AOA |
50 AMD | 20.65604 AOA |
100 AMD | 41.31207 AOA |
250 AMD | 103.28018 AOA |
500 AMD | 206.56036 AOA |
1000 AMD | 413.12071 AOA |
2000 AMD | 826.24143 AOA |
5000 AMD | 2,065.60357 AOA |
10000 AMD | 4,131.20714 AOA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la đông caribe chuộc lại Franc Guinea
Đồng franc Rwanda chuộc lại thắng
Franc Thái Bình Dương chuộc lại đô la Úc
EUR chuộc lại Đô la Belize
đô la đông caribe chuộc lại dinar Macedonia
Lilangeni Swaziland chuộc lại đồng rúp của Nga
Đồng franc Djibouti chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
đồng rand Nam Phi chuộc lại đô la Barbados
Rupee Pakistan chuộc lại Đô la Bahamas
Rupee Pakistan chuộc lại hryvnia Ukraina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.