1000 Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Florin Aruba tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ANG sang AWG theo tỷ giá thực tế
ƒ1.000 ANG = ƒ1.00000 AWG
19:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Guilder Antilles của Hà Lanchuộc lạiFlorin ArubaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ANG | 1.00000 AWG |
5 ANG | 5.00000 AWG |
10 ANG | 10.00000 AWG |
20 ANG | 20.00000 AWG |
50 ANG | 50.00000 AWG |
100 ANG | 100.00000 AWG |
250 ANG | 250.00000 AWG |
500 ANG | 500.00000 AWG |
1000 ANG | 1,000.00000 AWG |
2000 ANG | 2,000.00000 AWG |
5000 ANG | 5,000.00000 AWG |
10000 ANG | 10,000.00000 AWG |
Florin Arubachuộc lạiGuilder Antilles của Hà LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ANG | 1.00000 AWG |
5 ANG | 5.00000 AWG |
10 ANG | 10.00000 AWG |
20 ANG | 20.00000 AWG |
50 ANG | 50.00000 AWG |
100 ANG | 100.00000 AWG |
250 ANG | 250.00000 AWG |
500 ANG | 500.00000 AWG |
1000 ANG | 1,000.00000 AWG |
2000 ANG | 2,000.00000 AWG |
5000 ANG | 5,000.00000 AWG |
10000 ANG | 10,000.00000 AWG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Guinea chuộc lại Peso Mexico
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Đô la Liberia chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Vatu Vanuatu chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Kíp Lào chuộc lại Manat Turkmenistan
krona Iceland chuộc lại Tenge Kazakhstan
Ariary Madagascar chuộc lại Rupee Seychellois
Quetzal Guatemala chuộc lại Metical Mozambique
đô la Úc chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
dirham Ma-rốc chuộc lại ZMW
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.