1000 Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Đô la Brunei tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ANG sang BND theo tỷ giá thực tế
ƒ1.000 ANG = B$0.71712 BND
00:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Guilder Antilles của Hà Lanchuộc lạiĐô la BruneiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ANG | 0.71712 BND |
5 ANG | 3.58560 BND |
10 ANG | 7.17120 BND |
20 ANG | 14.34240 BND |
50 ANG | 35.85600 BND |
100 ANG | 71.71200 BND |
250 ANG | 179.28000 BND |
500 ANG | 358.56000 BND |
1000 ANG | 717.12000 BND |
2000 ANG | 1,434.24000 BND |
5000 ANG | 3,585.60000 BND |
10000 ANG | 7,171.20000 BND |
Đô la Bruneichuộc lạiGuilder Antilles của Hà LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ANG | 1.39447 BND |
5 ANG | 6.97233 BND |
10 ANG | 13.94467 BND |
20 ANG | 27.88934 BND |
50 ANG | 69.72334 BND |
100 ANG | 139.44668 BND |
250 ANG | 348.61669 BND |
500 ANG | 697.23338 BND |
1000 ANG | 1,394.46676 BND |
2000 ANG | 2,788.93351 BND |
5000 ANG | 6,972.33378 BND |
10000 ANG | 13,944.66756 BND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
pula botswana chuộc lại Lôi Rumani
Đô la Belize chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Shekel mới của Israel
Shekel mới của Israel chuộc lại Đô la Liberia
Manat của Azerbaijan chuộc lại bảng lebanon
Quetzal Guatemala chuộc lại người Bolivia
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Cedi Ghana chuộc lại đồng rupee Mauritius
Metical Mozambique chuộc lại peso Philippine
taka bangladesh chuộc lại người Bolivia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.