1000 Đô la Brunei chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BND sang ANG theo tỷ giá thực tế
B$1.000 BND = ƒ1.39446 ANG
17:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Bruneichuộc lạiGuilder Antilles của Hà LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BND | 1.39446 ANG |
5 BND | 6.97230 ANG |
10 BND | 13.94460 ANG |
20 BND | 27.88920 ANG |
50 BND | 69.72300 ANG |
100 BND | 139.44600 ANG |
250 BND | 348.61500 ANG |
500 BND | 697.23000 ANG |
1000 BND | 1,394.46000 ANG |
2000 BND | 2,788.92000 ANG |
5000 BND | 6,972.30000 ANG |
10000 BND | 13,944.60000 ANG |
Guilder Antilles của Hà Lanchuộc lạiĐô la BruneiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BND | 0.71712 ANG |
5 BND | 3.58562 ANG |
10 BND | 7.17123 ANG |
20 BND | 14.34247 ANG |
50 BND | 35.85617 ANG |
100 BND | 71.71235 ANG |
250 BND | 179.28087 ANG |
500 BND | 358.56174 ANG |
1000 BND | 717.12347 ANG |
2000 BND | 1,434.24695 ANG |
5000 BND | 3,585.61737 ANG |
10000 BND | 7,171.23474 ANG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Baht Thái chuộc lại Kyat Myanma
Somoni, Tajikistan chuộc lại Rupiah Indonesia
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Đô la Namibia
Florin Aruba chuộc lại dinar Tunisia
Peso Chilê chuộc lại Shekel mới của Israel
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Zloty của Ba Lan
Guarani, Paraguay chuộc lại peso Philippine
đô la Hồng Kông chuộc lại tonga pa'anga
bảng thánh helena chuộc lại Manat của Azerbaijan
Krona Thụy Điển chuộc lại đồng Việt Nam
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.