1000 Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ANG sang SAR theo tỷ giá thực tế
ƒ1.000 ANG = SR2.09620 SAR
00:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Guilder Antilles của Hà Lanchuộc lạiriyal Ả Rập Xê ÚtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ANG | 2.09620 SAR |
5 ANG | 10.48100 SAR |
10 ANG | 20.96200 SAR |
20 ANG | 41.92400 SAR |
50 ANG | 104.81000 SAR |
100 ANG | 209.62000 SAR |
250 ANG | 524.05000 SAR |
500 ANG | 1,048.10000 SAR |
1000 ANG | 2,096.20000 SAR |
2000 ANG | 4,192.40000 SAR |
5000 ANG | 10,481.00000 SAR |
10000 ANG | 20,962.00000 SAR |
riyal Ả Rập Xê Útchuộc lạiGuilder Antilles của Hà LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ANG | 0.47705 SAR |
5 ANG | 2.38527 SAR |
10 ANG | 4.77054 SAR |
20 ANG | 9.54107 SAR |
50 ANG | 23.85269 SAR |
100 ANG | 47.70537 SAR |
250 ANG | 119.26343 SAR |
500 ANG | 238.52686 SAR |
1000 ANG | 477.05372 SAR |
2000 ANG | 954.10743 SAR |
5000 ANG | 2,385.26858 SAR |
10000 ANG | 4,770.53716 SAR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Macedonia chuộc lại GBP
nhân dân tệ chuộc lại Đại tá Salvador
bảng Ai Cập chuộc lại Krone Đan Mạch
đô la Hồng Kông chuộc lại đô la jamaica
Manat Turkmenistan chuộc lại bảng lebanon
Đô la Canada chuộc lại ZMW
Balboa Panama chuộc lại Đại tá Costa Rica
Koruna Séc chuộc lại Rial Qatar
Krone Đan Mạch chuộc lại đô la Úc
Dinar Kuwait chuộc lại Đồng franc Djibouti
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.