1000 Peso Argentina chuộc lại Đại tá Salvador tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ARS sang SVC theo tỷ giá thực tế
$1.000 ARS = ₡0.00656 SVC
17:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Argentinachuộc lạiĐại tá SalvadorBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ARS | 0.00656 SVC |
5 ARS | 0.03280 SVC |
10 ARS | 0.06560 SVC |
20 ARS | 0.13120 SVC |
50 ARS | 0.32800 SVC |
100 ARS | 0.65600 SVC |
250 ARS | 1.64000 SVC |
500 ARS | 3.28000 SVC |
1000 ARS | 6.56000 SVC |
2000 ARS | 13.12000 SVC |
5000 ARS | 32.80000 SVC |
10000 ARS | 65.60000 SVC |
Đại tá Salvadorchuộc lạiPeso ArgentinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ARS | 152.43902 SVC |
5 ARS | 762.19512 SVC |
10 ARS | 1,524.39024 SVC |
20 ARS | 3,048.78049 SVC |
50 ARS | 7,621.95122 SVC |
100 ARS | 15,243.90244 SVC |
250 ARS | 38,109.75610 SVC |
500 ARS | 76,219.51220 SVC |
1000 ARS | 152,439.02439 SVC |
2000 ARS | 304,878.04878 SVC |
5000 ARS | 762,195.12195 SVC |
10000 ARS | 1,524,390.24390 SVC |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Krona Thụy Điển chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Lôi Rumani chuộc lại Đồng Peso Colombia
Đồng franc Djibouti chuộc lại som kirgyzstan
Koruna Séc chuộc lại Bảng Gibraltar
Lev Bungari chuộc lại pataca Ma Cao
Rupee Pakistan chuộc lại Rupee Sri Lanka
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại krona Iceland
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Manat của Azerbaijan
Peso Dominica chuộc lại đồng rupee Mauritius
Rafia Maldives chuộc lại Zloty của Ba Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.