1000 đô la Úc chuộc lại Lev Bungari tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AUD sang BGN theo tỷ giá thực tế
A$1.000 AUD = лв1.09603 BGN
22:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la Úcchuộc lạiLev BungariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AUD | 1.09603 BGN |
5 AUD | 5.48015 BGN |
10 AUD | 10.96030 BGN |
20 AUD | 21.92060 BGN |
50 AUD | 54.80150 BGN |
100 AUD | 109.60300 BGN |
250 AUD | 274.00750 BGN |
500 AUD | 548.01500 BGN |
1000 AUD | 1,096.03000 BGN |
2000 AUD | 2,192.06000 BGN |
5000 AUD | 5,480.15000 BGN |
10000 AUD | 10,960.30000 BGN |
Lev Bungarichuộc lạiđô la ÚcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AUD | 0.91238 BGN |
5 AUD | 4.56192 BGN |
10 AUD | 9.12384 BGN |
20 AUD | 18.24768 BGN |
50 AUD | 45.61919 BGN |
100 AUD | 91.23838 BGN |
250 AUD | 228.09595 BGN |
500 AUD | 456.19189 BGN |
1000 AUD | 912.38379 BGN |
2000 AUD | 1,824.76757 BGN |
5000 AUD | 4,561.91893 BGN |
10000 AUD | 9,123.83785 BGN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
pataca Ma Cao chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Đại tá Salvador chuộc lại Rial Qatar
đồng Việt Nam chuộc lại Lempira Honduras
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Riel Campuchia
dirham Ma-rốc chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Leu Moldova chuộc lại Florin Aruba
Rupee Sri Lanka chuộc lại Quetzal Guatemala
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Shilling Uganda chuộc lại Manat của Azerbaijan
Lek Albania chuộc lại Birr Ethiopia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.