1000 Leu Moldova chuộc lại Florin Aruba tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MDL sang AWG theo tỷ giá thực tế
L1.000 MDL = ƒ0.10785 AWG
13:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Leu Moldovachuộc lạiFlorin ArubaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MDL | 0.10785 AWG |
5 MDL | 0.53925 AWG |
10 MDL | 1.07850 AWG |
20 MDL | 2.15700 AWG |
50 MDL | 5.39250 AWG |
100 MDL | 10.78500 AWG |
250 MDL | 26.96250 AWG |
500 MDL | 53.92500 AWG |
1000 MDL | 107.85000 AWG |
2000 MDL | 215.70000 AWG |
5000 MDL | 539.25000 AWG |
10000 MDL | 1,078.50000 AWG |
Florin Arubachuộc lạiLeu MoldovaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MDL | 9.27214 AWG |
5 MDL | 46.36069 AWG |
10 MDL | 92.72137 AWG |
20 MDL | 185.44274 AWG |
50 MDL | 463.60686 AWG |
100 MDL | 927.21372 AWG |
250 MDL | 2,318.03431 AWG |
500 MDL | 4,636.06861 AWG |
1000 MDL | 9,272.13723 AWG |
2000 MDL | 18,544.27446 AWG |
5000 MDL | 46,360.68614 AWG |
10000 MDL | 92,721.37228 AWG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Sierra Leone Leone chuộc lại Đô la Namibia
Shekel mới của Israel chuộc lại Đô la Belize
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Đô la Bermuda
Kíp Lào chuộc lại Peso Chilê
Đô la Guyana chuộc lại Quetzal Guatemala
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Đô la Bahamas
Bảng Gibraltar chuộc lại Real Brazil
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại dinar Macedonia
Vatu Vanuatu chuộc lại Kina Papua New Guinea
Rupee Sri Lanka chuộc lại Cedi Ghana
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.